neglect
/nɪˈglɛkt/danh từ
- Sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý.
- Sự bỏ bê, sự bỏ mặc.
- Sự thời ơ, sự hờ hững.
động từ
- Sao lãng, không chú ý.
- Bỏ bê, bỏ mặc.
- Thờ ơ, hờ hững.
Động từ
- (thông tục) Không quan tâm, không chú ý đến việc gì đó.(transitive) To fail to care for or attend to something.to neglect duty or business; to neglect to pay debtsbỏ bê nhiệm vụ hoặc công việc kinh doanh; bỏ bê việc trả nợTừ đồng nghĩa:let slidedisregardtake no notice offailforget
- (ngoại động) Bỏ qua để thông báo; không được đối xử với sự quan tâm hoặc tôn trọng; đến nhẹ.(transitive) To omit to notice; to forbear to treat with attention or respect; to slight.to neglect strangersbỏ bê người lạTừ đồng nghĩa:let slidedisregardtake no notice offailforget
- (ngoại động) Không làm hoặc không thực hiện được việc gì đó do sơ suất hoặc bất cẩn.(transitive) To fail to do or carry out something due to oversight or carelessness.Từ đồng nghĩa:let slidedisregardtake no notice offailforget
- (chuyển tiếp, toán học) Bỏ qua vì mục đích đơn giản hóa các phép tính mà không ảnh hưởng đáng kể đến độ chính xác.(transitive, mathematics) To ignore for the sake of simplifying calculations without significantly affecting accuracy.We can neglect this term, as it approaches zero in the limit anyway.Chúng ta có thể bỏ qua số hạng này vì dù sao nó cũng tiến tới 0 trong giới hạn.Từ đồng nghĩa:let slidedisregardtake no notice offailforget
Danh từ
- Hành động bỏ bê.The act of neglecting.Từ đồng nghĩa:carelessnessnegligence
- Tình trạng bị bỏ rơi.The state of being neglected.Từ đồng nghĩa:carelessnessnegligence
- Thói quen thiếu quan tâm.Habitual lack of care.Từ đồng nghĩa:carelessnessnegligence
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “neglect” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish