negotiate
/nɪˈgoʊʃiˌeɪt/động từ
- , (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.
- Đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).
- Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn... ).
🔗 Tra thêm tại
