neighbour

/ˈbe-gər-ˌmī-ˈnā-bər/
danh từ
  • Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh.
  • Người đồng loại.
động từ
  • Ở gần, ở bên, ở cạnh.