neighbour
/ˈbe-gər-ˌmī-ˈnā-bər/danh từ
- Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh.
- Người đồng loại.
động từ
- Ở gần, ở bên, ở cạnh.
Danh từ
- Người sống trên đất liền kề hoặc gần đó; một người ở liền kề hoặc gần đó; bất cứ thứ gì (cùng loại với chủ thể) ở vị trí liền kề hoặc gần đó.A person living on adjacent or nearby land; a person situated adjacently or nearby; anything (of the same type of thing as the subject) in an adjacent or nearby position.My neighbour has two noisy cats.Hàng xóm của tôi có hai con mèo ồn ào.Từ đồng nghĩa:bydwellerfellow human beingfellowfellow man
- Một người gần gũi trong sự đồng cảm hoặc tin tưởng.One who is near in sympathy or confidence.Từ đồng nghĩa:bydwellerfellow human beingfellowfellow man
- (Kinh thánh) Một con người đồng loại.(biblical) A fellow human being.1982, Bible (NKJV), Leviticus 19:18, You shall not take vengeance, nor bear any grudge against the children of your people, but you shall love your neighbor as yourself: I am the Lord.1982, Kinh Thánh (NKJV), Lê-vi Ký 19:18, Ngươi không được báo thù, cũng không được gây ác cảm với con cái dân tộc mình, nhưng phải yêu người lân cận như chính mình: Ta là Chúa.Từ đồng nghĩa:bydwellerfellow human beingfellowfellow man
- Bất cứ thứ gì nằm liền kề với thứ khác.Anything located directly adjacent to something else.The flood fill algorithm fills an area with colour by starting at one pixel and recursively visiting its neighbours.Thuật toán tràn ngập sẽ lấp đầy một khu vực bằng màu sắc bằng cách bắt đầu từ một pixel và truy cập đệ quy các pixel lân cận của nó.Từ đồng nghĩa:bydwellerfellow human beingfellowfellow man
Động từ
- (thông tục) Ở liền kề với(transitive) To be adjacent toThough France neighbours Germany, its culture is significantly different.Mặc dù Pháp là láng giềng của Đức nhưng văn hóa của nước này có sự khác biệt đáng kể.
- (nội động từ, theo sau là "on"; nghĩa bóng) Tương tự, gần giống như.(intransitive, followed by "on"; figurative) To be similar to, to be almost the same as.That sort of talk is neighbouring on treason.Kiểu nói chuyện đó gần giống với tội phản quốc.
- Để liên kết mật thiết với; được gần gũi.To associate intimately with; to be close to.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “neighbour” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish