nerve
/ˈnɚv/danh từ
- Dây thần kinh.
- thần kinh
- trạng thái thần kinh kích động.
- Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực.
- Sự táo gan, sự trơ tráo.
- Gân (lá cây).
- Bộ phận chủ yếu, khu vực trung tâm, bộ phận đầu não.
động từ
- Truyền sức mạnh (vật chất, tinh thần); truyền can đảm, truyền nhuệ khí.
🔗 Tra thêm tại
