nest

/ˈnɛst/
danh từ
  • Tổ, ổ (chim, chuột... ).
  • Nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp... ).
  • Bộ đồ xếp lồng vào nhau.
động từ
  • Làm tổ.
  • Tìm tổ chim, bắt tổ chim.
  • Ẩn núp, ẩn mình.
  • Đặt vào ổ.
  • xếp lồng vào nhau.
  • Lắp (mộng).