net
/ˈnɛt/danh từ
- Lưới, mạng (tóc, nhện... ).
- Cạm, bẫy.
- Vải màn; vải lưới.
- Mạng lưới.
động từ
- Bắt bằng lưới, đánh lưới.
- Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.
- Che phủ bằng lưới.
- Đan (lưới, võng... ).
- Đánh lưới.
- Đan lưới.
- Được lãi thực (là bao nhiêu).
tính từ
- Thực.
🔗 Tra thêm tại
