net

/ˈnɛt/
danh từ
  • Lưới, mạng (tóc, nhện... ).
  • Cạm, bẫy.
  • Vải màn; vải lưới.
  • Mạng lưới.
động từ
  • Bắt bằng lưới, đánh lưới.
  • Thả lưới, giăng lưới, bủa lưới ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh bẫy.
  • Che phủ bằng lưới.
  • Đan (lưới, võng... ).
  • Đánh lưới.
  • Đan lưới.
  • Được lãi thực (là bao nhiêu).
tính từ
  • Thực.
Danh từ
  1. Một lưới dây, dây hoặc dây thừng.
    A mesh of string, cord or rope.
    a hairnet; a mosquito net; a tennis net
    một cái lưới buộc tóc; màn chống muỗi; một lưới tennis
  2. Một thiết bị làm từ lưới như vậy, dùng để bắt cá, bướm, v.v.
    A device made from such mesh, used for catching fish, butterflies, etc.
  3. Một thiết bị làm từ lưới như vậy, thường được sử dụng để bẫy thứ gì đó.
    A device made from such mesh, generally used for trapping something.
  4. Bất cứ thứ gì có hình dáng của một thiết bị như vậy.
    Anything that has the appearance of such a device.
    Petri net
    Mạng Petri
Động từ
  1. (Động) Bắt bằng lưới.
    (transitive) To catch by means of a net.
    Từ đồng nghĩa:catchensnareentrapsnaretrap
  2. (Ngoại động, nghĩa bóng) Bắt vào bẫy, bằng mưu kế.
    (transitive, figuratively) To catch in a trap, or by stratagem.
    Từ đồng nghĩa:catchensnareentrapsnaretrap
  3. Để bao bọc hoặc che phủ bằng lưới.
    To enclose or cover with a net.
    to net a tree
    để lưới một cái cây
    Từ đồng nghĩa:catchensnareentrapsnaretrap
  4. (thông tục, bóng đá) Ghi bàn (bàn thắng).
    (transitive, soccer) To score (a goal).
    Evans netted the winner in the 80th minute.
    Evans ghi bàn ấn định chiến thắng ở phút 80.
    Từ đồng nghĩa:catchensnareentrapsnaretrap
Tính từ
  1. Không có chất lạ; nguyên chất; không pha trộn; gọn gàng.
    Free from extraneous substances; pure; unadulterated; neat.
    net wine
    rượu ròng
  2. Còn lại sau khi chi phí hoặc khấu trừ.
    Remaining after expenses or deductions.
    Near-synonym: take-home
    Gần đồng nghĩa: mang về nhà
    Từ đồng nghĩa:take-home
  3. Cuối cùng; kết thúc.
    Final; end.
    net result; net conclusion
    kết quả ròng; kết luận ròng
  4. (lỗi thời) Tốt, đáng mong muốn; sạch sẽ, tươm tất, rõ ràng.
    (obsolete) Good, desirable; clean, decent, clear.
Trạng từ
  1. Sau khi chi phí hoặc khấu trừ.
    After expenses or deductions.
    You'll have $5000 net.
    Bạn sẽ có $5000 ròng.
Thán từ
  1. Cách viết khác của nyet.
    Alternative spelling of nyet.
🎬 Nghe “net” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish