nick

/ˈnɪk/
danh từ
  • Nấc, khía.
động từ
  • Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).
  • Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).
  • Bắt kịp (xe lửa... ); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp... ).
  • Đoán trúng (sự thật).
  • Gieo (súc sắc) trúng số to.
  • Ăn cắp, xoáy.
  • Chặn ngang (chạy đua).
  • Giao phối (động vật).
Danh từ
  1. Một vết cắt nhỏ trên bề mặt.
    A small cut in a surface.
  2. Các giác quan hàm ý điều gì đó nhỏ bé.
    Senses connoting something small.
  3. (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, thông tục) Thường trong các cách diễn đạt trong nick xấu và nick tốt: tình trạng, trạng thái.
    (UK, Ireland, Commonwealth, colloquial) Often in the expressions in bad nick and in good nick: condition, state.
    The car I bought was cheap and in good nick.
    Chiếc xe tôi mua có giá rẻ và còn tốt.
  4. (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, cơ quan thực thi pháp luật, tiếng lóng) Đồn cảnh sát hoặc nhà tù.
    (UK, Ireland, Commonwealth, law enforcement, slang) A police station or prison.
    He was arrested and taken down to Sun Hill nick [police station] to be charged.
    Anh ta bị bắt và đưa xuống Sun Hill nick [đồn cảnh sát] để bị buộc tội.
Động từ
  1. (ngoại động) Tạo một cái biệt hiệu hoặc khía vào; để cắt hoặc trầy xước một cách nhỏ.
    (transitive) To make a nick or notch in; to cut or scratch in a minor way.
    I nicked myself while I was shaving.
    Tôi tự làm mình bị thương khi đang cạo râu.
  2. (chuyển tiếp, lỗi thời) Để phù hợp hoặc phù hợp, như bằng sự tương ứng của biệt danh; để kiểm đếm với.
    (transitive, obsolete) To fit into or suit, as by a correspondence of nicks; to tally with.
  3. (chuyển tiếp, khai thác) Cắt một bên mặt.
    (transitive, mining) To make a cut at the side of the face.
  4. (chuyển tiếp, Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung, thông tục) Ăn trộm.
    (transitive, UK, Ireland, Commonwealth, colloquial) To steal.
    Someone’s nicked my bike!
    Ai đó đã đặt biệt danh cho chiếc xe đạp của tôi!
🎬 Nghe “nick” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish