nick
/ˈnɪk/danh từ
- Nấc, khía.
động từ
- Cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao).
- Cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống).
- Bắt kịp (xe lửa... ); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp... ).
- Đoán trúng (sự thật).
- Gieo (súc sắc) trúng số to.
- Ăn cắp, xoáy.
- Chặn ngang (chạy đua).
- Giao phối (động vật).
🔗 Tra thêm tại
