nod
/ˈnɑːd/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
- sự gà gật
- buồn ngủ díp mắt lại, ngủ gà ngủ gật
- (từ lóng)
động từ
- gật đầu; cúi đầu (chào); ra hiệu
- nghiêng, xiên
- đu đưa, lắc lư (chòm lá, chòm lông...)
- gà gật
- vô ý phạm sai lầm
- Thánh cũng có khi lầm
🔗 Tra thêm tại
