normal
/ˈnoɚməl/tính từ
- Thường, thông thường, bình thường.
- Tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác.
- Trực giao.
danh từ
- Tình trạng bình thường, mức bình thường.
- Pháp tuyến.
- Lượng trung bình.
- Thân nhiệt bình thường.
- Dung dịch đương lượng.
Tính từ
- Theo các chuẩn mực hoặc quy tắc hoặc theo một khuôn mẫu thông thường.According to norms or rules or to a regular pattern.Organize the data into third normal form.Tổ chức dữ liệu thành dạng chuẩn thứ ba.Từ đồng nghĩa:customaryordinarystandardtypicalusual
- Bình thường, khỏe mạnh; không ốm đau bệnh tật hoặc không giống mình.Usual, healthy; not sick or ill or unlike oneself.John is feeling normal again.John đang cảm thấy bình thường trở lại.Từ đồng nghĩa:halehealthywellall oak and iron boundbuxom
- (giáo dục, của trường) Dạy giáo viên cách dạy; giảng dạy cho giáo viên các chuẩn mực giáo dục.(education, of a school) Teaching teachers how to teach; teaching teachers the norms of education.My grandmother attended Mankato State Normal School; my grandfather attended Illinois State Normal University.Bà tôi theo học tại Trường Sư phạm Bang Mankato; ông tôi theo học tại Đại học Sư phạm Bang Illinois.Từ đồng nghĩa:averagemedialbasicbog-standardcommon
- (hóa học) Của, liên quan đến, hoặc là một dung dịch chứa một trọng lượng chất tan tương đương trên một lít dung dịch.(chemistry) Of, relating to, or being a solution containing one equivalent weight of solute per litre of solution.Từ đồng nghĩa:averagemedialbasicbog-standardcommon
Danh từ
- (hình học, đếm được) Đường thẳng hoặc vectơ vuông góc với đường thẳng, bề mặt hoặc mặt phẳng khác.(geometry, countable) A line or vector that is perpendicular to another line, surface, or plane.Từ đồng nghĩa:mainstreamer
- (y học, đếm được) Người khỏe mạnh, bình thường, trái ngược với người bệnh tật.(medicine, countable) A person who is healthy, normal, as opposed to one who is morbid.Từ đồng nghĩa:mainstreamer
- (từ lóng, đếm được) Người bình thường, phù hợp với xã hội chính thống, trái ngược với những người sống theo lối sống khác.(slang, countable) A person who is normal, who fits into mainstream society, as opposed to those who live alternative lifestyles.Từ đồng nghĩa:mainstreamer
- (đếm được, không đếm được) Trạng thái thông thường.(countable, uncountable) The usual state.I was quite ill for a while, but latterly seem to have returned to normal.Tôi bị bệnh một thời gian, nhưng sau đó dường như đã trở lại bình thường.Từ đồng nghĩa:mainstreamer
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “normal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish