normal

/ˈnoɚməl/
tính từ
  • Thường, thông thường, bình thường.
  • Tiêu chuẩn; ((toán học)) chuẩn tác.
  • Trực giao.
danh từ
  • Tình trạng bình thường, mức bình thường.
  • Pháp tuyến.
  • Lượng trung bình.
  • Thân nhiệt bình thường.
  • Dung dịch đương lượng.
Tính từ
  1. Theo các chuẩn mực hoặc quy tắc hoặc theo một khuôn mẫu thông thường.
    According to norms or rules or to a regular pattern.
    Organize the data into third normal form.
    Tổ chức dữ liệu thành dạng chuẩn thứ ba.
    Từ đồng nghĩa:customaryordinarystandardtypicalusual
  2. Bình thường, khỏe mạnh; không ốm đau bệnh tật hoặc không giống mình.
    Usual, healthy; not sick or ill or unlike oneself.
    John is feeling normal again.
    John đang cảm thấy bình thường trở lại.
    Từ đồng nghĩa:halehealthywellall oak and iron boundbuxom
  3. (giáo dục, của trường) Dạy giáo viên cách dạy; giảng dạy cho giáo viên các chuẩn mực giáo dục.
    (education, of a school) Teaching teachers how to teach; teaching teachers the norms of education.
    My grandmother attended Mankato State Normal School; my grandfather attended Illinois State Normal University.
    Bà tôi theo học tại Trường Sư phạm Bang Mankato; ông tôi theo học tại Đại học Sư phạm Bang Illinois.
    Từ đồng nghĩa:averagemedialbasicbog-standardcommon
  4. (hóa học) Của, liên quan đến, hoặc là một dung dịch chứa một trọng lượng chất tan tương đương trên một lít dung dịch.
    (chemistry) Of, relating to, or being a solution containing one equivalent weight of solute per litre of solution.
    Từ đồng nghĩa:averagemedialbasicbog-standardcommon
Danh từ
  1. (hình học, đếm được) Đường thẳng hoặc vectơ vuông góc với đường thẳng, bề mặt hoặc mặt phẳng khác.
    (geometry, countable) A line or vector that is perpendicular to another line, surface, or plane.
    Từ đồng nghĩa:mainstreamer
  2. (y học, đếm được) Người khỏe mạnh, bình thường, trái ngược với người bệnh tật.
    (medicine, countable) A person who is healthy, normal, as opposed to one who is morbid.
    Từ đồng nghĩa:mainstreamer
  3. (từ lóng, đếm được) Người bình thường, phù hợp với xã hội chính thống, trái ngược với những người sống theo lối sống khác.
    (slang, countable) A person who is normal, who fits into mainstream society, as opposed to those who live alternative lifestyles.
    Từ đồng nghĩa:mainstreamer
  4. (đếm được, không đếm được) Trạng thái thông thường.
    (countable, uncountable) The usual state.
    I was quite ill for a while, but latterly seem to have returned to normal.
    Tôi bị bệnh một thời gian, nhưng sau đó dường như đã trở lại bình thường.
    Từ đồng nghĩa:mainstreamer
🎬 Nghe “normal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish