north

/ˈnoɚθ/
danh từ
  • Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.
  • Miền bắc.
  • Gió bấc.
tính từ
  • Bắc, bấc.
phó từ
  • Về hướng bắc, ở phía bắc.
Danh từ
  1. Hướng về cực về phía bên trái của một người quay mặt về phía đông, cụ thể là 0°, hoặc (trên một thiên thể khác) hướng về phía cực nằm ở phía bắc của mặt phẳng bất biến.
    The direction towards the pole to the left-hand side of someone facing east, specifically 0°, or (on another celestial object) the direction towards the pole lying on the northern side of the invariable plane.
    Minnesota is in the north of the USA.
    Minnesota nằm ở phía bắc nước Mỹ.
  2. Hướng đi lên hoặc tích cực.
    The up or positive direction.
    Stock prices are heading back towards the north.
    Giá cổ phiếu đang quay trở lại phía bắc.
  3. (vật lý) Cực dương hoặc cực bắc của nam châm, tìm cực từ gần Cực Bắc địa lý của Trái đất (mà, về đặc tính từ tính của nó, là cực nam).
    (physics) The positive or north pole of a magnet, which seeks the magnetic pole near Earth's geographic North Pole (which, for its magnetic properties, is a south pole).
  4. Dạng chữ cái thay thế của miền Bắc (“khu vực phía bắc; cư dân ở đó”).
    Alternative letter-case form of North (“a northern region; the inhabitants thereof”).
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến phía bắc; miền bắc.
    Of or pertaining to the north; northern.
    He lived in north Germany.
    Ông sống ở miền bắc nước Đức.
    Từ đồng nghĩa:borealseptentrional
  2. Hướng về phía bắc; về phía bắc.
    Toward the north; northward.
    Từ đồng nghĩa:borealseptentrional
  3. (khí tượng học) Gió từ phương bắc.
    (meteorology) Of wind, from the north.
    The north wind was cold.
    Gió bắc lạnh buốt.
    Từ đồng nghĩa:borealseptentrional
  4. Liên quan đến phần hành lang được sử dụng cho giao thông hướng bắc.
    Pertaining to the part of a corridor used by northbound traffic.
    north highway 1
    quốc lộ phía bắc 1
    Từ đồng nghĩa:borealseptentrional
Trạng từ
  1. Hướng về phía bắc; về phía bắc; về phía bắc.
    Toward the north; northward; northerly.
    Switzerland is north of Italy.
    Thụy Sĩ nằm ở phía bắc nước Ý.
Động từ
  1. (từ cũ, nội động) Quay lại hoặc di chuyển về hướng bắc.
    (obsolete, intransitive) To turn or move toward the north.
🎬 Nghe “north” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish