nose

/ˈnoʊz/
danh từ
  • Mũi (người); mõm (súc vật).
  • Khứu giác; sự đánh hơi.
  • Mùi, hương vị.
  • Đầu mũi (của một vật gì).
động từ
  • Ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Dính vào, chõ vào, xen vào.
  • Dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì).
  • Đâm bổ xuống (máy bay).
Danh từ
  1. Một khối lồi lên trên mặt chứa lỗ mũi dùng để thở hoặc ngửi.
    A protuberance on the face housing the nostrils, which are used to breathe or smell.
    She had a small nose between two sparkling blue eyes.
    Cô có chiếc mũi nhỏ giữa hai đôi mắt xanh lấp lánh.
    Từ đồng nghĩa:tabnosebeakbeezerboko
  2. mõm, mũi của động vật.
    A snout, the nose of an animal.
    Từ đồng nghĩa:tabnosebeakbeezerboko
  3. Đầu của một vật thể.
    The tip of an object.
    the nose of a tea-kettle, a bellows, or a fighter plane
    mũi của ấm trà, ống thổi hoặc máy bay chiến đấu
    Từ đồng nghĩa:tabnosebeakbeezerboko
  4. Phần phình ra ở cạnh của một mảnh ghép hình, vừa khít với lỗ của mảnh liền kề.
    The bulge on the side of a piece of a jigsaw puzzle, that fits into the hole of its adjacent piece.
    Từ đồng nghĩa:tabnosebeakbeezerboko
Động từ
  1. (nội động) Di chuyển thận trọng bằng cách tiến về phía trước.
    (intransitive) To move cautiously by advancing its front end.
    The ship nosed through the minefield.
    Con tàu lao qua bãi mìn.
  2. (nội động từ, thành ngữ, cũng được theo sau bởi Around hoặc About, trong trường hợp đó là lưỡng nghĩa) To snoop.
    (intransitive, idiomatic, also followed by around or about, in which case, ambitransitive) To snoop.
    She was nosing around other people’s business.
    Cô ấy đang chú ý đến công việc kinh doanh của người khác.
  3. (ngoại động) Phát hiện bằng mùi hoặc như thể ngửi thấy.
    (transitive) To detect by smell or as if by smell.
  4. (thông tục) Đẩy bằng mũi; để rúc vào mũi.
    (transitive) To push with one's nose; to nuzzle.
🎬 Nghe “nose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish