nose
/ˈnoʊz/danh từ
- Mũi (người); mõm (súc vật).
- Khứu giác; sự đánh hơi.
- Mùi, hương vị.
- Đầu mũi (của một vật gì).
động từ
- Ngửi, đánh hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Dính vào, chõ vào, xen vào.
- Dí mũi vào, lấy mũi di di (cái gì).
- Đâm bổ xuống (máy bay).
🔗 Tra thêm tại
