notable

/ˈnoʊtəbəl/
tính từ
  • Có tiếng, trứ danh.
  • Đáng kể, đáng chú ý.
  • Tần tảo.
danh từ
  • Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.
  • Thân hào, nhân sĩ.
Tính từ
  1. Đáng lưu ý; đáng chú ý; đáng nhớ; được ghi nhận hoặc phân biệt.
    Worthy of note; remarkable; memorable; noted or distinguished.
    Từ đồng nghĩa:eminentnamelynoteworthy
  2. Dễ dàng ghi chú (không có ý nghĩa về giá trị); rõ ràng, dễ thấy.
    Easily noted (without connotations of value); clearly noticeable, conspicuous.
  3. Điều đó có thể được quan sát; có thể cảm nhận được.
    That can be observed; perceptible.
  4. (nay hiếm) Siêng năng, năng động; (cụ thể) (thường là phụ nữ) có năng lực, hiệu quả trong việc quản lý gia đình.
    (now rare) Industrious, energetic; (specifically) (usually of a woman) capable, efficient in household management.
Danh từ
  1. Một người hoặc vật đặc biệt.
    A person or thing of distinction.
    July 16 1875, Carl Schurz, letter to W. M. Grosvenor What we ought to have, in my opinion, is a meeting of notables—men whose names will be of weight with the country and who can be depended upon to agree to an independent course.
    Ngày 16 tháng 7 năm 1875, Carl Schurz, thư gửi W. M. Grosvenor Theo tôi, điều chúng ta nên có là một cuộc họp của những người nổi tiếng - những người có tên tuổi sẽ có tầm ảnh hưởng với đất nước và có thể được tin cậy để đồng ý với một đường lối độc lập.
🎬 Nghe “notable” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish