note

/ˈnoʊt/
danh từ
  • Lời ghi, lời ghi chép.
  • Lời ghi chú, lời chú giải.
  • Sự lưu ý, sự chú ý.
  • Bức thư ngắn.
  • Công hàm.
  • Phiếu, giấy.
  • Dấu, dấu hiệu, vết.
  • Tiếng tăm, danh tiếng.
  • Nốt; phím (pianô).
  • Điệu, vẻ, giọng, mùi.
động từ
  • Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.
  • Ghi, ghi chép.
  • Chú giải, chú thích.