note

/ˈnoʊt/
danh từ
  • Lời ghi, lời ghi chép.
  • Lời ghi chú, lời chú giải.
  • Sự lưu ý, sự chú ý.
  • Bức thư ngắn.
  • Công hàm.
  • Phiếu, giấy.
  • Dấu, dấu hiệu, vết.
  • Tiếng tăm, danh tiếng.
  • Nốt; phím (pianô).
  • Điệu, vẻ, giọng, mùi.
động từ
  • Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.
  • Ghi, ghi chép.
  • Chú giải, chú thích.
Danh từ
  1. Một biểu tượng hoặc chú thích.
    A symbol or annotation.
    He noted the fact that the kidnapper had left a ransom note.
    Ông lưu ý rằng kẻ bắt cóc đã để lại giấy đòi tiền chuộc.
    Từ đồng nghĩa:blemishblotbrandreproachstain
  2. Một thông báo hoặc cam kết bằng văn bản hoặc in.
    A written or printed communication or commitment.
    Từ đồng nghĩa:blemishblotbrandreproachstain
  3. (Âm nhạc) Âm thanh.
    (music) A sound.
    Từ đồng nghĩa:blemishblotbrandreproachstain
  4. (nước hoa) Một thành phần của mùi hương, mùi thơm hoặc nước hoa, đặc biệt là để mô tả hoặc phân loại.
    (perfumery) An element of a scent, fragrance, or perfume, especially as a descriptor or category.
    Từ đồng nghĩa:blemishblotbrandreproachstain
Động từ
  1. (thông tục) Chú ý cẩn thận; quan sát; để nhận xét ; để ý tới.
    (transitive) To notice with care; to observe; to remark; to heed.
    If you look to the left, you can note the old cathedral.
    Nếu bạn nhìn sang bên trái, bạn có thể chú ý đến nhà thờ cổ.
  2. (Động) Ghi lại bằng văn bản; để lập biên bản.
    (transitive) To record in writing; to make a memorandum of.
    We noted his speech.
    Chúng tôi ghi nhận bài phát biểu của anh ấy.
  3. (thông tục) Để biểu thị; để chỉ định.
    (transitive) To denote; to designate.
    The modular multiplicative inverse of x may be noted x⁻¹.
    Nghịch đảo nhân mô-đun của x có thể được ký hiệu là x⁻¹.
  4. (Động) Chú thích.
    (transitive) To annotate.
🎬 Nghe “note” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish