notice

/ˈnoʊtəs/
danh từ
  • Thông tri, yết thị, thông cáo.
  • Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn.
  • Đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch).
  • Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết.
động từ
  • Chú ý, để ý, nhận biết.
  • Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).
  • Nhận xét về (ai, cái gì).
  • Chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với.
Danh từ
  1. (chủ yếu là không đếm được) Hành động quan sát; sự nhận thức.
    (chiefly uncountable) The act of observing; perception.
    He took no notice of the changes, and went on as though nothing had happened.
    Từ đồng nghĩa:heedregard
  2. (đếm được) Thông báo bằng văn bản hoặc in.
    (countable) A written or printed announcement.
    A series of notices signpost patients to the X-ray department.
    Từ đồng nghĩa:heedregard
  3. (đếm được) Một thông báo hoặc cảnh báo chính thức.
    (countable) A formal notification or warning.
    The sidewalk adjacent to the damaged bridge stonework shall be closed until further notice.
    Từ đồng nghĩa:heedregard
  4. (chủ yếu là không đếm được) Thông báo trước về việc chấm dứt hợp đồng lao động, do người sử dụng lao động đưa ra cho nhân viên hoặc ngược lại.
    (chiefly uncountable) Advance notification of termination of employment, given by an employer to an employee or vice versa.
    I gave her her mandatory two weeks' notice and sacked her.
    Từ đồng nghĩa:heedregard
Động từ
  1. (chuyển tiếp, bây giờ hiếm) Để nhận xét; đề cập đến.
    (transitive, now rare) To remark upon; to mention.
    Từ đồng nghĩa:recognize
  2. (thông tục) Nhận thức được; để quan sát.
    (transitive) To become aware of; to observe.
    Did you notice the flowers in her yard?
    Từ đồng nghĩa:recognize
  3. (lỗi thời, bắc cầu) Thu hút sự chú ý; đối xử tốt với (ai đó).
    (obsolete, transitive) To lavish attention upon; to treat (someone) favourably.
    Từ đồng nghĩa:recognize
  4. (nội động) Dễ gây chú ý; để hiển thị.
    (intransitive) To be noticeable; to show.
    Từ đồng nghĩa:recognize
🎬 Nghe “notice” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish