notice
/ˈnoʊtəs/danh từ
- Thông tri, yết thị, thông cáo.
- Lời báo trước; sự báo trước; thời hạn.
- Đoạn ngắn, bài ngắn (trên báo; để thông báo, để bình phẩm một cuốn sách, một vở kịch).
- Sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết.
động từ
- Chú ý, để ý, nhận biết.
- Báo trước (đuổi khỏi nhà, cho nghỉ việc...).
- Nhận xét về (ai, cái gì).
- Chiếu cố, hạ cố; đối xử lễ độ với.
🔗 Tra thêm tại
