now
/ˈnaʊ/phó từ
- Bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay.
- Ngay bây giờ, ngay tức khắc, lập tức.
- Lúc ấy, lúc đó, lúc bấy giờ (trong lúc kể chuyện).
- Trong tình trạng đó, trong hoàn cảnh ấy, trong tình thế ấy.
- Nay, mà, vậy thì (ở đầu câu).
- Hả, hãy... mà, nào; thế nào, này, hử.
- Now (that) thấy rằng, xét thấy, vì, vì chưng, bởi chưng.
danh từ
- Hiện tại, lúc này.
🔗 Tra thêm tại
