nucleus

/ˈnuːklijəs/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ, số nhiều nuclei
  • tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (sinh vật học) nhân (tế bào)
  • (thực vật học) hạch (của quả hạch)
  • (vật lý) hạt nhân