nude

/ˈnuːd/
tính từ
  • Trần, trần truồng, khoả thân.
  • Trụi lá.
  • Trụi lông.
  • Không có hiệu lực, vô giá trị.
danh từ
  • Tranh khoả thân; tượng khoả thân.
  • Người khoả thân; tình trạng khoả thân.