nude

/ˈnuːd/
tính từ
  • Trần, trần truồng, khoả thân.
  • Trụi lá.
  • Trụi lông.
  • Không có hiệu lực, vô giá trị.
danh từ
  • Tranh khoả thân; tượng khoả thân.
  • Người khoả thân; tình trạng khoả thân.
Tính từ
  1. (không thể so sánh được) Không có quần áo hoặc vật che phủ da khác; không có quần áo trên bộ phận sinh dục hoặc núm vú phụ nữ.
    (not comparable) Without clothing or other covering of the skin; without clothing on the genitals or female nipples.
    Why do you act so prudish whenever you see nude people?
    Tại sao bạn lại tỏ ra thận trọng như vậy mỗi khi nhìn thấy người khỏa thân?
    Từ đồng nghĩa:flesh-coloredskin-coloredcarnation
  2. (về quần áo, đồ trang điểm, v.v., có thể so sánh được) Có màu (chẳng hạn như màu be hoặc màu rám nắng) gợi lên da thịt trần trụi.
    (of clothing, makeup, etc., comparable) Of a color (such as beige or tan) that evokes bare flesh.
    Từ đồng nghĩa:flesh-coloredskin-coloredcarnation
  3. (luật, cổ xưa, không thể so sánh được) Không có giá trị; trống rỗng.
    (law, archaic, not comparable) Not valid; void.
    Từ đồng nghĩa:flesh-coloredskin-coloredcarnation
Danh từ
  1. Một bức tranh, tác phẩm điêu khắc, ảnh chụp hoặc tác phẩm nghệ thuật khác hoặc hình ảnh được tái tạo trên phương tiện truyền thông đại chúng mô tả một hoặc nhiều hình người trong trạng thái gần như không mặc quần áo hoặc hoàn toàn không mặc quần áo.
    A painting, sculpture, photograph or other artwork or mass-media-reproduced image depicting one or more human figure(s) in a state of near or total undress.
    Michelangelo's David is a well-known standing male nude; Michelangelo also created several other nudes.
    David của Michelangelo là một nam giới đứng khỏa thân nổi tiếng; Michelangelo cũng tạo ra một số bức ảnh khoả thân khác.
  2. (với mạo từ "khỏa thân") Trạng thái khỏa thân hoàn toàn.
    (with article, "the nude") The state of total nudity.
    she caught him in the nude
    cô ấy bắt gặp anh ấy khỏa thân
  3. Màu sắc giống hoặc gợi lên da thịt trần trụi; sơn, thuốc nhuộm, v.v. có màu như vậy.
    A color that resembles or evokes bare flesh; a paint, dye, etc. of such color.
🎬 Nghe “nude” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish