nurse
/ˈnɚs/danh từ
- Cá nhám.
- Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ.
- Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.
- Nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)).
- Y tá, nữ y tá.
- Cây che bóng.
- Ong thợ; kiến thợ.
động từ
- Cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ).
- Bồng, ãm; nựng.
- Săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh).
- Chăm chút (cây con, mảnh vườn... ); nâng niu (một việc gì... )).
- Nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ... ).
- Ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống lửa... ).
🔗 Tra thêm tại
