observe
/əbˈzɚv/động từ
- Quan sát, nhận xét, theo dõi.
- Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm... ).
- Tuân theo, chú ý giữ, tôn trọng.
- Nhận xét.
Động từ
- (ngoại động) Để ý hoặc xem xét, đặc biệt cẩn thận hoặc chú ý đến từng chi tiết.(transitive) To notice or view, especially carefully or with attention to detail.From this vantage point we can observe the behavior of the animals in their natural habitat.Từ vị trí thuận lợi này, chúng ta có thể quan sát hành vi của động vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng.Từ đồng nghĩa:celebrate
- (ngoại động) Tuân theo hoặc tuân theo phong tục, tập quán hoặc quy tắc (đặc biệt là của một tôn giáo).(transitive) To follow or obey the custom, practice, or rules (especially of a religion).Please observe all posted speed limits.Hãy tuân thủ tất cả các giới hạn tốc độ được đăng.Từ đồng nghĩa:celebrate
- (ngoại động) Ghi lại và kỷ niệm (một ngày lễ hoặc sự kiện tương tự), lưu giữ; tuân theo (một kiểu tính toán thời gian hoặc lịch).(transitive) To take note of and celebrate (a holiday or similar occurrence), to keep; to follow (a type of time or calendar reckoning).On Sunday, most of Canada will observe daylight time and spring forward an hour in order to reflect the increasing sunlight.Vào Chủ nhật, hầu hết Canada sẽ tuân theo thời gian ban ngày và chuyển tiếp một giờ để phản chiếu ánh sáng mặt trời ngày càng tăng.Từ đồng nghĩa:celebrate
- (nội động) Bình luận về điều gì đó; để thực hiện một quan sát.(intransitive) To comment on something; to make an observation.The senator observed that the bill would be detrimental to his constituents.Thượng nghị sĩ nhận thấy rằng dự luật sẽ gây bất lợi cho các cử tri của ông.Từ đồng nghĩa:celebrate
Danh từ
- (cổ) Một nhận xét (nhận xét, nhận xét hoặc phán đoán).(archaic) An observation (remark, comment or judgement).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “observe” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish