obsolete

/ˌɑːbsəˈliːt/
tính từ
  • Không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe... ).
  • Teo đi (cơ quan).
danh từ
  • Người cổ.
  • Vật cổ.