occupation

/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/
danh từ
  • Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
  • Sự ở (một ngôi nhà).
  • Thời hạn thuê.
  • Nghề nghiệp; công việc, việc làm.
Danh từ
  1. Một hoạt động hoặc nhiệm vụ mà một người phải bận tâm; thường đặc biệt là hoạt động sản xuất, dịch vụ, thương mại hoặc nghề thủ công mà người ta thường xuyên được trả tiền; một công việc.
    An activity or task with which one occupies oneself; usually specifically the productive activity, service, trade, or craft for which one is regularly paid; a job.
    Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
  2. Hành động, quá trình hoặc trạng thái sở hữu một địa điểm.
    The act, process or state of possessing a place.
    Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
  3. (địa chính trị, quân sự) Sự kiểm soát một quốc gia hoặc khu vực bởi một lực lượng quân sự hoặc bán quân sự thù địch.
    (geopolitics, military) The control of a nation or region by a hostile military or paramilitary force.
    Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
🎬 Nghe “occupation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish