occupation
/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/danh từ
- Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.
- Sự ở (một ngôi nhà).
- Thời hạn thuê.
- Nghề nghiệp; công việc, việc làm.
Danh từ
- Một hoạt động hoặc nhiệm vụ mà một người phải bận tâm; thường đặc biệt là hoạt động sản xuất, dịch vụ, thương mại hoặc nghề thủ công mà người ta thường xuyên được trả tiền; một công việc.An activity or task with which one occupies oneself; usually specifically the productive activity, service, trade, or craft for which one is regularly paid; a job.Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
- Hành động, quá trình hoặc trạng thái sở hữu một địa điểm.The act, process or state of possessing a place.Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
- (địa chính trị, quân sự) Sự kiểm soát một quốc gia hoặc khu vực bởi một lực lượng quân sự hoặc bán quân sự thù địch.(geopolitics, military) The control of a nation or region by a hostile military or paramilitary force.Từ đồng nghĩa:employmentinterestline of workprofessionvocation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “occupation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish