offend

/əˈfɛnd/
động từ
  • Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.
  • Làm chướng (tai), làm gai (mắt).
  • Phạm tội, làm điều lầm lỗi; vi phạm.
  • Xúc phạm, làm bực mình, làm mất lòng.
Động từ
  1. (thông tục) Làm tổn thương cảm xúc của; làm khó chịu; làm cho tức giận; để xúc phạm.
    (transitive) To hurt the feelings of; to displease; to make angry; to insult.
    Your accusations offend me deeply.
    Lời buộc tội của bạn xúc phạm tôi sâu sắc.
    Từ đồng nghĩa:abuseaffrontburncarrycut down
  2. (nội động) Cảm thấy bị xúc phạm; để nhận sự xúc phạm.
    (intransitive) To feel or become offended; to take insult.
    Don't worry. I don't offend easily.
    Đừng lo lắng. Tôi không dễ dàng xúc phạm.
    Từ đồng nghĩa:abuseaffrontburncarrycut down
  3. (Động) Làm tổn hại về thể xác, làm đau đớn.
    (transitive) To physically harm, pain.
    Strong light offends the eye.
    Ánh sáng mạnh làm tổn thương mắt.
    Từ đồng nghĩa:abuseaffrontburncarrycut down
  4. (thông tục) Làm khó chịu, khó chịu, bực bội.
    (transitive) To annoy, cause discomfort or resent.
    Physically enjoyable frivolity can still offend the conscience
    Sự phù phiếm thú vị về thể xác vẫn có thể xúc phạm lương tâm
    Từ đồng nghĩa:abuseaffrontburncarrycut down
🎬 Nghe “offend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish