offensive

/əˈfɛnsɪv/
danh từ
  • Sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công.
tính từ
  • Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.
  • Chướng tai gai mắt, khó chịu; hôi hám; gớm guốc, tởm.
  • Tấn công, công kích.
Tính từ
  1. Gây xúc phạm; khơi dậy một phản ứng nội tạng như ghê tởm, tức giận, hận thù, buồn bã hoặc phẫn nộ.
    Causing offense; arousing a visceral reaction of disgust, anger, hatred, sadness, or indignation.
    Some people find pornography offensive.
    Một số người thấy nội dung khiêu dâm gây khó chịu.
    Từ đồng nghĩa:aggressiveinvidiousunheard-of
  2. Liên quan đến hành vi phạm tội hoặc tấn công, trái ngược với phòng thủ.
    Relating to an offense or attack, as opposed to defensive.
    The army's offensive capabilities. An offensive weapon.
    Khả năng tấn công của quân đội. Một vũ khí tấn công.
    Từ đồng nghĩa:aggressiveinvidiousunheard-of
  3. (thể thao) Liên quan đến lối chơi hướng tới việc ghi bàn.
    (sports) Having to do with play directed at scoring.
    The offensive coordinator is responsible for ordering all rushing plays.
    Điều phối viên tấn công có trách nhiệm ra lệnh cho tất cả các lượt chơi dồn dập.
    Từ đồng nghĩa:aggressiveinvidiousunheard-of
Danh từ
  1. (đếm được, quân sự) Cuộc tấn công.
    (countable, military) An attack.
    The Marines today launched a major offensive.
    Thủy quân lục chiến hôm nay đã phát động một cuộc tấn công lớn.
  2. (không đếm được) Tư thế tấn công hoặc có thể tấn công.
    (uncountable) The posture of attacking or being able to attack.
    He took the offensive in the press, accusing his opponent of corruption.
    Ông đã công kích trên báo chí, cáo buộc đối thủ tham nhũng.
🎬 Nghe “offensive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish