offer
/ˈɑːfɚ/danh từ
- Đề nghị.
- Sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm.
- Sự chào hàng.
- Sự trả giá.
- Lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào.
động từ
- Đưa ra đề nghị.
- Biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến.
- Xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn.
- Đưa ra bán, bày ra bán (hàng).
- Giơ ra, chìa ra, đưa ra mời.
- Dạm, hỏi, ướm.
- Cúng.
- Xảy ra, xảy đến, xuất hiện.
🔗 Tra thêm tại
