official

/əˈfɪʃəl/
tính từ
  • Chính quyền; (thuộc) văn phòng.
  • Chính thức.
  • Trịnh trọng, theo nghi thức.
  • Để làm thuốc, dùng làm thuốc.
danh từ
  • Viên chức, công chức.
  • Uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official principal).
Tính từ
  1. Của hoặc về một văn phòng hoặc sự tin tưởng của công chúng.
    Of or about an office or public trust.
    official duties
    nhiệm vụ chính thức
  2. Xuất phát từ cơ quan, viên chức phù hợp hoặc cơ quan có thẩm quyền; được thực hiện hoặc truyền đạt bởi cơ quan có thẩm quyền
    Derived from the proper office or officer, or the appropriate authority; made or communicated by authority
    an official statement or report
    một tuyên bố hoặc báo cáo chính thức
  3. Được cấp có thẩm quyền phê duyệt; được ủy quyền.
    Approved by authority; authorized.
    The Official Strategy Guide
    Hướng dẫn chiến lược chính thức
  4. (dược học) Được dược điển phê chuẩn; được chỉ định sử dụng trong y học; chính thức.
    (pharmacology) Sanctioned by the pharmacopoeia; appointed to be used in medicine; officinal.
    an official drug or preparation
    một loại thuốc hoặc chế phẩm chính thức
Danh từ
  1. Người giữ chức vụ, người giữ chức vụ chính thức trong chính phủ, thể thao hoặc tổ chức khác.
    An office holder, a person holding an official position in government, sports, or other organization.
    Officials in the Firefly administration assure the Sylvanians they don't want war either.
    Các quan chức trong chính quyền Firefly đảm bảo với người Sylvanians rằng họ cũng không muốn chiến tranh.
    Từ đồng nghĩa:official
🎬 Nghe “official” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish