offset
/ˈɑːfˌsɛt/danh từ
- Chồi cây, mầm cây.
- Núi ngang, hoành sơn.
- Sự đền bù, sự bù đắp.
- Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).
- Rìa xiên (ở tường).
- Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).
- Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).
động từ
- Bù lại, đền bù, bù đắp.
- In ôpxet.
🔗 Tra thêm tại
