offset

/ˈɑːfˌsɛt/
danh từ
  • Chồi cây, mầm cây.
  • Núi ngang, hoành sơn.
  • Sự đền bù, sự bù đắp.
  • Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).
  • Rìa xiên (ở tường).
  • Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).
  • Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).
động từ
  • Bù lại, đền bù, bù đắp.
  • In ôpxet.
Danh từ
  1. Bất cứ thứ gì đóng vai trò đối trọng; một sự đền bù tương đương.
    Anything that acts as counterbalance; a compensating equivalent.
    Today's victory was an offset to yesterday's defeat.
    Chiến thắng hôm nay là sự bù đắp cho thất bại ngày hôm qua.
  2. (thương mại quốc tế) Một hình thức dàn xếp thương mại đối lưu, trong đó người bán đồng ý mua trong một khung thời gian nhất định các sản phẩm có giá trị nhất định từ quốc gia mua. Loại thỏa thuận này có thể được sử dụng trong các hợp đồng khu vực công quốc tế lớn như mua bán vũ khí.
    (international trade) A form of countertrade arrangement, in which the seller agrees to purchase within a set time frame products of a certain value from the buying country. This kind of agreement may be used in large international public sector contracts such as arms sales.
  3. (c. 1555) Thời điểm một điều gì đó bắt đầu; đầu.
    (c. 1555) A time at which something begins; outset.
  4. (in ấn, thường được gọi là thuộc tính) Quá trình in offset, trong đó mực được truyền từ tấm kim loại đến tấm chăn cao su và từ đó đến bề mặt in.
    (printing, often attributive) The offset printing process, in which ink is carried from a metal plate to a rubber blanket and from there to the printing surface.
    offset lithographs
    in thạch bản bù đắp
Động từ
  1. (ngoại động) Để chống lại hoặc bù đắp bằng cách áp dụng một sự thay đổi theo hướng ngược lại.
    (transitive) To counteract or compensate for, by applying a change in the opposite direction.
    I'll offset the time difference locally.
    Tôi sẽ bù đắp chênh lệch múi giờ tại địa phương.
  2. (thông tục) Đặt ngoài hàng.
    (transitive) To place out of line.
  3. (chuyển tiếp) Tạo thành phần bù đắp trong (tường, thanh, ống, v.v.).
    (transitive) To form an offset in (a wall, rod, pipe, etc.).
Trạng từ
  1. Rời khỏi hoặc rời khỏi bối cảnh của một bộ phim, bộ phim, video hoặc vở kịch.
    Away from or off from the set of a movie, film, video, or play.
Tính từ
  1. Rời khỏi hoặc rời khỏi bối cảnh của một bộ phim, bộ phim, video hoặc vở kịch.
    Away from or off from the set of a movie, film, video, or play.
🎬 Nghe “offset” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish