offset

/ˈɑːfˌsɛt/
danh từ
  • Chồi cây, mầm cây.
  • Núi ngang, hoành sơn.
  • Sự đền bù, sự bù đắp.
  • Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).
  • Rìa xiên (ở tường).
  • Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).
  • Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).
động từ
  • Bù lại, đền bù, bù đắp.
  • In ôpxet.