okay

/ˈbaɪ/
  • OK!
  • Rồi!
  • Có được không?
  • Nghe chưa?
tính từ
  • Thích đáng, có phép, được.
  • Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
  • Bình yên vô sự; khỏe mạnh.
danh từ
  • Sự đồng ý, sự tán thành.
động từ
  • Đồng ý, bằng lòng, tán thành.
  • Xác nhận bằng cách bấm cái nút đề “OK”.
phó từ
  • Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
Danh từ
  1. Cách viết khác của OK.
    Alternative spelling of OK.
Động từ
  1. Cách viết khác của OK.
    Alternative spelling of OK.
Tính từ
  1. Cách viết khác của OK.
    Alternative spelling of OK.
Trạng từ
  1. Cách viết khác của OK.
    Alternative spelling of OK.
Thán từ
  1. Cách viết khác của OK.
    Alternative spelling of OK.
🎬 Nghe “okay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish