okay
/ˈbaɪ/- OK!
- Rồi!
- Có được không?
- Nghe chưa?
tính từ
- Thích đáng, có phép, được.
- Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
- Bình yên vô sự; khỏe mạnh.
danh từ
- Sự đồng ý, sự tán thành.
động từ
- Đồng ý, bằng lòng, tán thành.
- Xác nhận bằng cách bấm cái nút đề “OK”.
phó từ
- Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.
🔗 Tra thêm tại
