old

/oʊld/
tính từ
  • Già.
  • Già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện.
  • Lên... tuổi, thọ.
  • Cũ, nát, rách, cổ.
  • Thân mến (để gọi).
  • Xưa, ngày xưa.
danh từ
  • Of old xưa, ngày xưa.
Tính từ
  1. Của một đối tượng, khái niệm, mối quan hệ, v.v., đã tồn tại trong một khoảng thời gian tương đối dài.
    Of an object, concept, relationship, etc., having existed for a relatively long period of time.
    an old abandoned building
    một tòa nhà cũ bị bỏ hoang
    Từ đồng nghĩa:ancientlong in the toothpaleo-agedageing
  2. Đã qua sử dụng nên không còn mới hoặc chưa qua sử dụng.
    Having been used and thus no longer new or unused.
    I find that an old toothbrush is good to clean the keyboard with.
    Tôi thấy rằng một bàn chải đánh răng cũ có thể dùng để làm sạch bàn phím.
    Từ đồng nghĩa:ancientlong in the toothpaleo-agedageing
  3. Đã tồn tại hoặc sống trong một thời gian nhất định.
    Having existed or lived for the specified time.
    How old are they? She’s five years old and he's seven. We also have a young teen and a two-year-old child.
    Họ bao nhiêu tuổi? Cô ấy năm tuổi và anh ấy bảy tuổi. Chúng tôi cũng có một cậu thiếu niên và một đứa trẻ hai tuổi.
    Từ đồng nghĩa:ancientlong in the toothpaleo-agedageing
  4. Của một thời gian trước đó.
    Of an earlier time.
    Từ đồng nghĩa:ancientlong in the toothpaleo-agedageing
Danh từ
  1. (chỉ với the, số nhiều không thay đổi) Những người già; chúng sinh già; thế hệ cũ, được coi là một nhóm.
    (with the, invariable plural only) People who are old; old beings; the older generation, taken as a group.
    A civilised society should always look after the old in the community.
    Một xã hội văn minh phải luôn quan tâm đến người già trong cộng đồng.
  2. (từ lóng) Người lớn tuổi hơn mình, đặc biệt là người lớn so với tuổi thiếu niên.
    (slang) A person older than oneself, especially an adult in relation to a teenager.
    Near-synonyms: geezer, oldie, oldster; see also Thesaurus:old person
    Từ gần đồng nghĩa: geezer, oldie, oldster; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:người già
    Từ đồng nghĩa:geezeroldieoldsteragerantique
  3. (tiếng lóng, thường là số nhiều) Cha mẹ của một người.
    (slang, most often plural) One's parents.
    I had to sneak out to meet my girlfriend and tell the olds I was going to the library.
    Tôi phải lẻn ra ngoài gặp bạn gái và nói với người lớn rằng tôi sẽ đến thư viện.
  4. (Úc, không đếm được) Loại bia có màu sẫm điển hình được ủ bằng phương pháp lên men truyền thống.
    (Australia, uncountable) A typically dark-coloured lager brewed by the traditional top-fermentation method.
🎬 Nghe “old” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish