omission

/oʊˈmɪʃən/
danh từ
  • Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.
  • Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.
  • Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.
Danh từ
  1. (không đếm được) Hành động bỏ sót.
    (uncountable) The act of omitting.
  2. (không đếm được) Hành động chểnh mảng thực hiện một hành động mà mình có nghĩa vụ phải làm.
    (uncountable) The act of neglecting to perform an action one has an obligation to do.
    E&O insurance (for errors and omissions) covers both errors of commission and errors of omission.
    Bảo hiểm E&O (đối với sai sót và thiếu sót) bao gồm cả sai sót về hoa hồng và sai sót do thiếu sót.
  3. (đếm được) Một ví dụ về những hành động đó, hoặc sự việc do đó bị bỏ sót; một cái gì đó bị xóa hoặc bỏ đi.
    (countable) An instance of those acts, or the thing left out thereby; something deleted or left out.
    The suspicious omissions in the new edition of the book attracted claims of censorship.
    Những thiếu sót đáng ngờ trong ấn bản mới của cuốn sách đã thu hút những lời phàn nàn về cơ quan kiểm duyệt.
  4. Một cái gì đó không được thực hiện hoặc bị bỏ quên.
    Something not done or neglected.
    The lack of a sponge count was an omission by the surgical team.
    Việc thiếu số lượng bọt biển là một thiếu sót của nhóm phẫu thuật.
🎬 Nghe “omission” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish