on

/ˈɑn/
  • Trên, ở trên.
  • Dựa trên, dựa vào.
  • Vào, lúc khi.
  • Vào, về phía, bên.
  • Với.
  • Chống lại.
  • Bằng, nhờ vào.
  • Về, nói về, bàn về.
  • Đang.
  • Thuộc, của.
  • Phía trái (crickê).
phó từ
  • Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.
  • Đang, đang có, đang hoạt động.
  • Vào.
tính từ
  • Đang, đang có, đang hoạt động, được bật lên.
  • Về bên trái (crickê).
Tính từ
  1. Ở trạng thái đang hoạt động, đang hoạt động hoặc đang hoạt động.
    In the state of being active, functioning or operating.
    All the lights are on, so they must be home.
    Từ đồng nghĩa:on base
  2. Đang xảy ra; diễn ra; đang hoặc sắp được đưa vào hoạt động.
    Happening; taking place; being or due to be put into action.
    We had to ration our food because there was a war on.
    Từ đồng nghĩa:on base
  3. được trang bị; che phủ hoặc đang được mặc.
    Fitted; covering or being worn.
    Your feet will soon warm up once your socks are on.
    Từ đồng nghĩa:on base
  4. (hậu tích cực) Của một phần đã nêu của một cái gì đó, hướng tới người xem hoặc hướng cụ thể khác.
    (postpositive) Of a stated part of something, oriented towards the viewer or other specified direction.
    The photograph shows the UFO side on.
    Từ đồng nghĩa:on base
Trạng từ
  1. Đến trạng thái hoạt động.
    To an operating state.
    turn the television on
  2. Để che hoặc được trang bị.
    So as to cover or be fitted.
    The lid wasn't screwed on properly.
  3. Cùng, tiến tới (tiếp tục một hành động), trở đi.
    Along, forwards (continuing an action), onwards.
    The policeman moved the tramp on.
  4. Tiếp tục, dài dòng.
    In continuation, at length.
    and so on
Giới từ
  1. Chỉ ra vị trí hoặc vị trí.
    Indicating position or location.
  2. Diễn tả vị trí, gánh nặng hoặc sự gắn bó theo nghĩa bóng.
    Expressing figurative placement, burden, or attachment.
    All of the responsibility is on him.
  3. Biểu thị sự tiếp xúc hoặc tương tác vật lý với một vật thể, chẳng hạn như tác động hoặc tác dụng lực.
    Denoting physical contact or interaction with an object, such as impact or application of force.
  4. Được hỗ trợ bởi (phần được chỉ định của chính nó).
    Supported by (the specified part of itself).
    A table can't stand on two legs.
Động từ
  1. ( Singapore, Philippines, Malaysia, Nigeria, chuyển tiếp, thông tục) Để bật.
    (Singapore, Philippines, Malaysia, Nigeria, transitive, colloquial) To switch on.
    Can you on the light?
    Từ đồng nghĩa:turn on
Danh từ
  1. Trong tiếng Nhật, cách phát âm hoặc cách đọc của một ký tự kanji ban đầu dựa trên cách phát âm của ký tự đó trong tiếng Trung, trái ngược với kun.
    In the Japanese language, a pronunciation, or reading, of a kanji character that was originally based on the character's pronunciation in Chinese, contrasted with kun.
    Most kanji have two kinds of reading, called "on" and "kun".
🎬 Nghe “on” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish