open
/ˈoʊpən/tính từ
- Mở, ngỏ.
- Mở rộng, không hạn chế; không cấm.
- Trần, không có mui che; không gói, không bọc.
- Trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng.
- Thông, không bị tắn nghẽn.
- Công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết.
- Cởi mở, thật tình.
- Thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
- Chưa giải quyết, chưa xong.
- Rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến.
- Còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
- Không đóng băng.
danh từ
- Chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh.
- Biên khơi.
- Sự công khai.
- Chỗ hở, chỗ mở.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao... ) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open).
động từ
- Mở, bắt đầu, khai mạc.
- Thổ lộ.
- Nhìn thấy, trông thấy.
- Mở cửa.
- Mở ra, trông ra.
- Bắt đầu, khai mạc.
- Huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người).
- Nở.
- Trông thấy rõ.
🔗 Tra thêm tại
