opening
/ˈoʊpənɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của open.
danh từ
- Khe hở, lỗ.
- Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.
- Những nước đi đầu (đánh cờ).
- Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.
- Việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết.
- Chỗ rừng thưa.
- ; (rađiô) sự cắt mạch.
tính từ
- Bắt đầu, mở đầu, khai mạc.
🔗 Tra thêm tại
