openness

/ˈoʊpənnəs/
danh từ
  • Sự mở, tình trạng mở.
  • Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.
  • Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.
  • Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.