openness
/ˈoʊpənnəs/danh từ
- Sự mở, tình trạng mở.
- Sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai.
- Sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật.
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.
Danh từ
- Thích ứng thái độ hoặc quan điểm, như khả năng tiếp thu những ý tưởng, hành vi, văn hóa, dân tộc, môi trường, trải nghiệm, v.v. mới, khác với những gì quen thuộc, thông thường, truyền thống hoặc của riêng ai.Accommodating attitude or opinion, as in receptivity to new ideas, behaviors, cultures, peoples, environments, experiences, etc., different from the familiar, conventional, traditional, or one's own.
- Mức độ mà một người, nhóm, tổ chức, cơ quan hoặc xã hội thể hiện quan điểm hoặc quan điểm tự do này.The degree to which a person, group, organization, institution, or society exhibits this liberal attitude or opinion.
- Thiếu bí mật; thẳng thắn, minh bạch.Lack of secrecy; candour, transparency.
- (máy tính, giáo dục) Mức độ tiếp cận để xem, sử dụng và sửa đổi trong môi trường chung với các quyền hợp pháp thường được nắm giữ chung và ngăn chặn các hạn chế về quyền sở hữu đối với quyền tiếp tục xem, sử dụng, sửa đổi và chia sẻ của người khác.(computing, education) The degree of accessibility to view, use, and modify in a shared environment with legal rights generally held in common and preventing proprietary restrictions on the right of others to continue viewing, using, modifying and sharing.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “openness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish