operate

/ˈɑːpəˌreɪt/
động từ
  • Hoạt động (máy... ).
  • Có tác dụng.
  • Lợi dụng.
  • Mổ.
  • Hành quân.
  • Đầu cơ.
  • Làm cho hoạt động, cho chạy (máy... ); thao tác.
  • Đưa đến, mang đến, dẫn đến.
  • Thi hành, thực hiện, tiến hành.
  • Đưa (nhà máy... ) vào sản xuất; khai thác (mỏ... ); điều khiển (xí nghiệp... ).