operation

/ˌɑːpəˈreɪʃən/
danh từ
  • Sự hoạt động; quá trình hoạt động.
  • Thao tác.
  • Hiệu quả, tác dụng.
  • Sự giao dịch tài chính.
  • Sự mổ xẻ; ca mổ.
  • Cuộc hành quân.
  • Phép tính, phép toán.