orbit

/ˈɔrbət/
danh từ
  • Ổ mắt.
  • Mép viền mắt (chim, sâu bọ).
  • Quỹ đạo.
  • Lĩnh vực hoạt động.
động từ
  • Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo.
  • Đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ... ).
Danh từ
  1. Đường cong của một vật thể xung quanh một điểm hoặc một vật thể khác.
    The curved path of one object around a point or another body.
  2. (nghĩa bóng) Phạm vi ảnh hưởng; một lĩnh vực hoặc mức độ hoạt động, mối quan tâm hoặc quyền kiểm soát.
    (figurative) A sphere of influence; an area or extent of activity, interest, or control.
    In the post WWII era, several eastern European countries came into the orbit of the Soviet Union.
    Trong thời kỳ hậu Thế chiến thứ hai, một số nước Đông Âu đã rơi vào quỹ đạo của Liên Xô.
  3. (Giải phẫu) Khoang xương trong hộp sọ của động vật có xương sống chứa nhãn cầu.
    (anatomy) The bony cavity in the skull of a vertebrate containing the eyeball.
    Từ đồng nghĩa:eye socketcranial orbit
  4. (toán học) Tập hợp các điểm liên quan đến hàm tiến hóa của một hệ động lực.
    (mathematics) A collection of points related by the evolution function of a dynamical system.
Động từ
  1. (thiên văn học, ngoại động) Đi vòng quanh hoặc xoay quanh một vật thể hoặc vị trí khác.
    (astronomy, transitive) To circle or revolve around another object or position.
    The Earth orbits the Sun.
    Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
  2. (ngoại động) Di chuyển xung quanh khu vực chung quanh của cái gì đó.
    (transitive) To move around the general vicinity of something.
    The harried mother had a cloud of children orbiting her, begging for sweets.
    Người mẹ bận rộn có một đám trẻ con vây quanh bà, xin kẹo.
    Từ đồng nghĩa:circumambulatetag along
  3. (Động) Di chuyển theo vòng tròn.
    (transitive) To move in a circle.
  4. (thông tục) Đến trung tâm (xung quanh).
    (transitive) To center (around).
🎬 Nghe “orbit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish