order
/ˈɔrdɜr/danh từ
- Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
- Bậc.
- Thứ tự.
- Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường... ).
động từ
- Ra lệnh.
- Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).
- Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).
- Định đoạt (số mệnh... ).
- Thu xếp, sắp đặt.
🔗 Tra thêm tại
