order

/ˈɔrdɜr/
danh từ
  • Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp.
  • Bậc.
  • Thứ tự.
  • Trật tự, nội quy, thủ tục (ở nghị viện, ở hội trường... ).
động từ
  • Ra lệnh.
  • Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).
  • Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).
  • Định đoạt (số mệnh... ).
  • Thu xếp, sắp đặt.
Danh từ
  1. (đếm được) Sự sắp xếp, sự sắp xếp, sự sắp xếp.
    (countable) Arrangement, disposition, or sequence.
    put the children in age order
    xếp trẻ theo thứ tự độ tuổi
  2. (đếm được) Một vị trí trong sự sắp xếp, bố trí hoặc trình tự.
    (countable) A position in an arrangement, disposition, or sequence.
    1897, T. L. Heath (translator), Eutocius of Ascalon, Extract from a commentary by Eutocius, quoted in 1897 [CUP], T. L. Heath (editor), The Works of Archimedes, 2002, Dover, unnumbered page, His attempt I shall also give in its order.
    1897, T. L. Heath (người dịch), Eutocius of Ascalon, Trích từ bình luận của Eutocius, trích dẫn năm 1897 [CUP], T. L. Heath (người biên tập), The Works of Archimedes, 2002, Dover, trang không đánh số, Nỗ lực của ông tôi cũng sẽ trình bày theo thứ tự.
  3. (không đếm được) Trạng thái sắp xếp ổn thỏa.
    (uncountable) The state of being well arranged.
    The house is in order; the machinery is out of order.
    Ngôi nhà ngăn nắp; máy móc bị hỏng.
  4. (đếm được) Sự phù hợp với luật pháp hoặc lễ phép; tự do khỏi sự xáo trộn; sự yên tĩnh chung; công cộng yên tĩnh.
    (countable) Conformity with law or decorum; freedom from disturbance; general tranquillity; public quiet.
    to preserve order in a community or an assembly
    để duy trì trật tự trong một cộng đồng hoặc một hội đồng
Động từ
  1. (thông tục) Sắp xếp theo thứ tự nào đó.
    (transitive) To set in some sort of order.
    We need to order them alphabetically.
    Chúng ta cần sắp xếp chúng theo thứ tự bảng chữ cái.
    Từ đồng nghĩa:sortrankcommand
  2. (Động) Sắp xếp, sắp xếp cho hợp lý.
    (transitive) To arrange, set in proper order.
    The books in the shelf need ordering.
    Những cuốn sách trên kệ cần được đặt hàng.
    Từ đồng nghĩa:sortrankcommand
  3. (chuyển tiếp) Ra lệnh; để sạc.
    (transitive) To issue a command to; to charge.
    to order troops to advance
    ra lệnh cho quân tiến lên
    Từ đồng nghĩa:sortrankcommand
  4. (chuyển tiếp) Yêu cầu một số sản phẩm hoặc dịch vụ; để đảm bảo bằng cách đặt hàng.
    (transitive) To request some product or service; to secure by placing an order.
    You can now order most products to be delivered to your home.
    Bây giờ bạn có thể đặt hầu hết các sản phẩm để được giao đến tận nhà.
    Từ đồng nghĩa:sortrankcommand
🎬 Nghe “order” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish