ordinary

/ˈoɚdəˌneri/
tính từ
  • Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.
danh từ
  • Điều thông thường, điều bình thường.
  • Cơm bữa (ở quán ăn).
  • Quán ăn, quán rượu.
  • Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).
  • The Ordinary chủ giáo, giám mục.
  • Sách lễ.
  • Linh mục (ở) nhà tù.
Danh từ
  1. Người có thẩm quyền; thẩm quyền, pháp lệnh.
    A person with authority; authority, ordinance.
  2. Một cái gì đó bình thường hoặc thường xuyên.
    Something ordinary or regular.
  3. Một cuốn sách đặt ra hành vi bình thường hoặc thường xuyên.
    A book setting out ordinary or regular conduct.
Tính từ
  1. (luật, của thẩm phán) Có thẩm quyền thường xuyên; bây giờ chỉ được sử dụng trong một số cụm từ nhất định.
    (law, of a judge) Having regular jurisdiction; now only used in certain phrases.
  2. Là một phần của trật tự tự nhiên của sự vật; bình thường, thông lệ, thường ngày.
    Being part of the natural order of things; normal, customary, routine.
    On an ordinary day I wake up at nine o'clock, work for six hours, and then go to the gym.
    Vào một ngày bình thường, tôi thức dậy lúc 9 giờ, làm việc trong 6 tiếng rồi đến phòng tập thể dục.
    Từ đồng nghĩa:commonplaceplainusualaveragemedial
  3. Không có đặc điểm, chức năng đặc biệt; hàng ngày, thông thường, trần tục; thường bị phản đối.
    Having no special characteristics or function; everyday, common, mundane; often deprecatory.
    I live a very ordinary life most of the time, but every year I spend a week in Antarctica.
    Hầu hết thời gian tôi sống một cuộc sống rất bình thường, nhưng mỗi năm tôi dành một tuần ở Nam Cực.
    Từ đồng nghĩa:lacklusterpedestrianunexceptionalaveragecomme ci comme ça
  4. (Úc, New Zealand, thông tục, thân mật) Xấu hoặc không mong muốn.
    (Australia, New Zealand, colloquial, informal) Bad or undesirable.
    1983 September 20, Bruce Stannard, Australia II Joins Our Greats, The Age, republished 2003, David Headon (editor), The Best Ever Australian Sports Writing: A 200 Year Collection, page 480, It was, in some ways a sad, almost pathetic sight to see this great American boat which had fought so hard throughout the cup summer, now looking very ordinary indeed.
    1983 Ngày 20 tháng 9, Bruce Stannard, Australia II Joins Our Greats, The Age, tái bản năm 2003, David Headon (biên tập), Bài viết về thể thao Úc hay nhất từ trước đến nay: Bộ sưu tập 200 năm, trang 480, Về mặt nào đó, thật là một cảnh tượng đáng buồn, gần như thảm hại khi chứng kiến chiếc thuyền vĩ đại của Mỹ này đã chiến đấu hết mình trong suốt mùa hè cúp quốc gia, giờ đây thực sự trông rất bình thường.
    Từ đồng nghĩa:awfulhorribleterribleabysmalatrocious
🎬 Nghe “ordinary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish