ordinary
/ˈoɚdəˌneri/tính từ
- Thường, thông thường, bình thường, tầm thường.
danh từ
- Điều thông thường, điều bình thường.
- Cơm bữa (ở quán ăn).
- Quán ăn, quán rượu.
- Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).
- The Ordinary chủ giáo, giám mục.
- Sách lễ.
- Linh mục (ở) nhà tù.
🔗 Tra thêm tại
