ordinate

/ˈȯr-də-nət/
danh từ
  • Điều thông thường, điều bình thường.
  • Cơm bữa (ở quán ăn).
  • Quán ăn, quán rượu.
  • Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).
  • Giáo chủ, giám mục.
  • Sách lễ.
  • Linh mục (ở) nhà tù.
  • Tung độ, trục tung.
động từ
  • Phong chức.
  • Sắp cho thẳng hàng.
tính từ
  • Thẳng hàng.
Danh từ
  1. (hình học) Thuật ngữ thứ hai trong hai thuật ngữ dùng để chỉ một điểm, trong hệ trục tọa độ thẳng cố định (tọa độ Descartes).
    (geometry) The second of the two terms by which a point is referred to, in a system of fixed rectilinear coordinate (Cartesian coordinate) axes.
    Coordinate term: abscissa
    Thuật ngữ tọa độ: abscissa
  2. (hình học) Đường thẳng đứng biểu thị một trục của hệ tọa độ Descartes, trên đó biểu thị tọa độ (có nghĩa ở trên).
    (geometry) The vertical line representing an axis of a Cartesian coordinate system, on which the ordinate (sense above) is shown.
Động từ
  1. (ngoại động) Để căn chỉnh một loạt các đối tượng.
    (transitive) To align a series of objects.
  2. (thông tục) Truyền chức linh mục, tấn phong giám mục.
    (transitive, uncommon) To ordain a priest, or consecrate a bishop.
    Từ đồng nghĩa:ordain
  3. (chuyển tiếp, bây giờ hiếm) Ra lệnh hoặc điều tiết; để kiểm soát, chi phối, hoặc chỉ đạo.
    (transitive, now rare) To order or regulate; to control, govern, or direct.
  4. (chuyển tiếp, lỗi thời) Lập ra, thành lập; xuất gia; để định trước.
    (transitive, obsolete) To institute, establish; to ordain; to predestine.
Tính từ
  1. (hiếm sau thế kỷ 17, của ai đó) Người tuân thủ trật tự, giữ trong giới hạn đã định; ôn hòa, ôn hòa
    (rare after the 17th c., of someone) Observant of order, keeping within set limits; moderate, temperate
    Từ đồng nghĩa:tidyorderlyregular
  2. (lỗi thời, của sự vật) Tuân theo trật tự hoặc quy tắc, ra lệnh, quy định, đều đặn, có trật tự.
    (obsolete, of things) Conforming to order or rule, ordered, regulated, regular, orderly.
    ordinate power
    quyền lực điều hành
  3. (côn trùng học, hiếm) Xếp đều đặn thành một hoặc nhiều hàng.
    (entomology, rare) Arranged regularly in a row or rows.
  4. (hình học, lỗi thời) Về hình: có tất cả các cạnh và các góc bằng nhau.
    (geometry, obsolete) Of a figure: having all its sides and angles equal.
🎬 Nghe “ordinate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish