ordinate

/ˈȯr-də-nət/
danh từ
  • Điều thông thường, điều bình thường.
  • Cơm bữa (ở quán ăn).
  • Quán ăn, quán rượu.
  • Xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ).
  • Giáo chủ, giám mục.
  • Sách lễ.
  • Linh mục (ở) nhà tù.
  • Tung độ, trục tung.
động từ
  • Phong chức.
  • Sắp cho thẳng hàng.
tính từ
  • Thẳng hàng.