organize
/ˈȯr-gə-ˌnīz/động từ
- Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
- Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
- Thành tổ chức.
- Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.
Động từ
- (Động) Sắp xếp trật tự công việc.(transitive) To arrange in working order.Từ đồng nghĩa:marshal
- (ngoại động) Cấu thành từng bộ phận, mỗi bộ phận có chức năng, hành động, chức vụ hoặc quan hệ đặc biệt; để hệ thống hóa.(transitive) To constitute in parts, each having a special function, act, office, or relation; to systematize.
- (chuyển tiếp, chủ yếu được sử dụng trong phân từ quá khứ) Cung cấp các cơ quan; để tạo ra một cấu trúc hữu cơ; có khả năng thực hiện các chức năng của cuộc sống(transitive, chiefly used in the past participle) To furnish with organs; to give an organic structure to; to endow with capacity for the functions of lifean organized beingmột sinh vật có tổ chức
- (thông tục, âm nhạc) Hát theo từng đoạn.(transitive, music) To sing in parts.to organize an anthemtổ chức một bài quốc ca
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “organize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish