organize

/ˈȯr-gə-ˌnīz/
động từ
  • Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.
  • Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.
  • Thành tổ chức.
  • Thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.
Động từ
  1. (Động) Sắp xếp trật tự công việc.
    (transitive) To arrange in working order.
    Từ đồng nghĩa:marshal
  2. (ngoại động) Cấu thành từng bộ phận, mỗi bộ phận có chức năng, hành động, chức vụ hoặc quan hệ đặc biệt; để hệ thống hóa.
    (transitive) To constitute in parts, each having a special function, act, office, or relation; to systematize.
  3. (chuyển tiếp, chủ yếu được sử dụng trong phân từ quá khứ) Cung cấp các cơ quan; để tạo ra một cấu trúc hữu cơ; có khả năng thực hiện các chức năng của cuộc sống
    (transitive, chiefly used in the past participle) To furnish with organs; to give an organic structure to; to endow with capacity for the functions of life
    an organized being
    một sinh vật có tổ chức
  4. (thông tục, âm nhạc) Hát theo từng đoạn.
    (transitive, music) To sing in parts.
    to organize an anthem
    tổ chức một bài quốc ca
🎬 Nghe “organize” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish