organized

/ˈɔrgəˌnaɪzd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của organize
tính từ
  • Có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu.
  • Được sắp xếp, chuẩn bị.
  • Có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân).
Tính từ
  1. (về sự vật hoặc bối cảnh) Đã được tổ chức; theo thứ tự tốt.
    (of things or settings) Having been organized; in good order.
    Your desk is so organized!
    Bàn làm việc của bạn thật ngăn nắp!
  2. (của một người) Đặc trưng bởi tổ chức hiệu quả.
    (of a person) Characterized by efficient organization.
    Your desk is so neat and tidy — I've never met someone so organized before!
    Bàn làm việc của bạn thật gọn gàng và ngăn nắp - Tôi chưa từng gặp ai ngăn nắp như vậy trước đây!
  3. Liên minh.
    Unionized.
    Từ đồng nghĩa:unionized
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tổ chức
    simple past and past participle of organize
🎬 Nghe “organized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish