original
/ɜrˈɪdʒənəl/tính từ
- Gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên.
- Nguyên bản chính.
- độc đáo.
danh từ
- Nguyên bản.
- Người độc đáo; người lập dị.
Tính từ
- (không thể so sánh) Liên quan đến nguồn gốc hoặc sự khởi đầu; trước tất cả những người khác.(not comparable) Relating to the origin or beginning; preceding all others.the original state of mankind; the original laws of a country; the original inventor of a processtình trạng nguyên thủy của loài người; luật pháp ban đầu của một quốc gia; người phát minh đầu tiên của một quy trình
- (không thể so sánh được) Đầu tiên trong hàng loạt bản sao hoặc phiên bản.(not comparable) First in a series of copies or versions.The original manuscript contained spelling errors which were fixed in later versions.Bản thảo gốc có lỗi chính tả và đã được sửa trong các phiên bản sau.Từ đồng nghĩa:initial
- (không thể so sánh được) Mới được tạo ra.(not comparable) Newly created.Tonight we will hear an original work by one of our best composers.Tối nay chúng ta sẽ nghe một tác phẩm gốc của một trong những nhà soạn nhạc giỏi nhất của chúng ta.
- (So sánh) Tươi mới, khác lạ.(comparable) Fresh, different.The paper contains a number of original ideas about color perception.Bài viết chứa đựng một số ý tưởng độc đáo về nhận thức màu sắc.
Danh từ
- Một đồ vật hoặc sự sáng tạo khác (ví dụ: tác phẩm tường thuật) mà từ đó tất cả các bản sao và biến thể sau này đều được tạo ra.An object or other creation (e.g. narrative work) from which all later copies and variations are derived.This manuscript is the original.Bản thảo này là bản gốc.Từ đồng nghĩa:prototype
- Một người có tính cách độc đáo và thú vị hoặc tài năng sáng tạo.A person with a unique and interesting personality or creative talent.
- (Từ cổ) Người lập dị.(archaic) An eccentric person.
- Một loại quần áo được thiết kế mới do một nhà thiết kế thời trang phát hành như một phần của bộ sưu tập.A newly designed garment released by a fashion designer as part of a collection.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “original” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish