ornament

/ˈoɚnəmənt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
  • niềm vinh dự
  • (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ
  • (số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ
ngoại động từ
  • trang hoàng, trang trí