out

/ˈaʊt/
phó từ
  • Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.
  • Ra.
  • Hẳn, hoàn toàn hết.
  • Không nắm chính quyền.
  • Đang bãi công.
  • Tắt, không cháy.
  • Không còn là mốt nữa.
  • To thẳng, rõ ra.
  • Sai khớp, trật khớp, trẹo xương.
  • Gục, bất tỉnh.
  • Sai, lầm.
  • Không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng.
  • Từ ở... ra, từ... ra.
  • Ở ngoài, ngoài.
  • Từ trung tâm ra.
tính từ
  • Ở ngoài, ở xa.
  • Quá. Xem out-
danh từ
  • Lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác.
  • (Bóng chày) Lần một đội loại ra một vận động viên đối thủ khỏi cuộc.
  • Quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt).
  • Bài có thể làm thắng một ván (đánh pôke).
  • Đảng không nắm chính quyền.
  • Sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót.
động từ
  • Tống cổ nó đi.
  • Cho nó đo ván (quyền Anh).
  • Lộ ra mình là người đồng tính luyến ái.
  • Lộ ra (điều bí mật...).