outback

/ˈaʊtˈbæk/
tính từ
  • Xa xôi hẻo lánh.
  • Ở rừng rú.
danh từ
  • Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.
  • Rừng núi.
Danh từ
  1. (Úc) Vùng xa xôi và hoang vắng nhất nước Úc; sa mạc và các khu vực quá khô cằn để trồng trọt.
    (Australia) The most remote and desolate areas of Australia; the desert and areas too arid for growing crops.
    1951 June, W. J. Banks, Flying Doctors of the Outback, The Rotarian, page 23, Communication like this is making a big change in the lives of Australia′s “outback” people.
    Tháng 6 năm 1951, W. J. Banks, Flying Doctors of the Outback, The Rotarian, trang 23, Sự giao tiếp như thế này đang tạo ra sự thay đổi lớn trong cuộc sống của những người dân “vùng hẻo lánh” ở Úc.
Tính từ
  1. Đặc trưng của những vùng xa xôi và hoang vắng nhất nước Úc; rất xa khu vực thành thị.
    Characteristic of the most remote and desolate areas of Australia; very remote from urban areas.
    2008, Mike Keenan, The Shadows of Horses, Easyread Large Edition, page 135, We had a frosty meeting and he took me around to the AML&F Co′s staff officer, requesting a jackaroo position for me on the company′s most outback station in Queensland.
    2008, Mike Keenan, The Shadows of Horses, Easyread Large Edition, trang 135, Chúng tôi đã có một cuộc họp lạnh lùng và anh ấy đưa tôi đến gặp nhân viên của AML&F Co, yêu cầu cho tôi một vị trí ở vùng hẻo lánh nhất của công ty ở Queensland.
Trạng từ
  1. Đến hoặc hướng tới những vùng xa xôi và hoang vắng nhất nước Úc.
    To or towards the most remote and desolate areas of Australia.
Động từ
  1. Đi du lịch hoặc ở lại vùng hẻo lánh
    To travel or stay in the outback
🎬 Nghe “outback” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish