outbreak
/ˈaʊtˌbreɪk/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- sự phun lửa (núi lửa)
- cơn; sự bột phát
- sự bùng nổ (của chiến tranh...)
- sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng)
- (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik]
nội động từ
- phun ra, phụt ra
- bùng nổ
🔗 Tra thêm tại
