outline
/ˈaʊtˌlaɪn/danh từ
- Nét ngoài, đường nét.
- Hình dáng, hình bóng.
- Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).
- Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.
động từ
- Vẽ phác, phác thảo.
- Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.
- Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch... ).
Danh từ
- Một đường đánh dấu ranh giới của một hình đối tượng.A line marking the boundary of an object figure.
- Hình dạng bên ngoài của một vật thể hoặc hình ảnh.The outer shape of an object or figure.
- Một bản phác thảo hoặc bản vẽ trong đó các đối tượng được phác họa theo đường viền mà không tô bóng.A sketch or drawing in which objects are delineated in contours without shading.
- Một mô tả chung về một số chủ đề.A general description of some subject.
Động từ
- (ngoại động) Vẽ phác thảo; để mô tả.(transitive) To draw an outline of; to describe.
- (Động) Tóm tắt.(transitive) To summarize.Wikipedia items featuring books usually outline them after giving their background.Các mục trên Wikipedia về sách thường phác thảo chúng sau khi đưa ra thông tin cơ bản.
- (biên dịch phần mềm, bắc cầu) Để tối ưu hóa kích thước bằng cách thay thế các đoạn mã lặp lại bằng lệnh gọi hàm.(transitive, software compilation) To optimize for size by replacing repeated code fragments with function calls.Từ đồng nghĩa:reverse inline
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “outline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish