outline
/ˈaʊtˌlaɪn/danh từ
- Nét ngoài, đường nét.
- Hình dáng, hình bóng.
- Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).
- Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.
động từ
- Vẽ phác, phác thảo.
- Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.
- Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch... ).
🔗 Tra thêm tại
