outline

/ˈaʊtˌlaɪn/
danh từ
  • Nét ngoài, đường nét.
  • Hình dáng, hình bóng.
  • Nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch... ).
  • Đặc điểm chính, nguyên tắc chung.
động từ
  • Vẽ phác, phác thảo.
  • Vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài.
  • Thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch... ).