outrage
/ˈaʊtˌreɪʤ/danh từ
- Sự xúc phạm, sự làm phương hại, sự làm tổn thương (quyền lợi, tình cảm... ).
- Sự lăng nhục, sự sỉ nhục.
- Sự vi phạm trắng trợn.
động từ
- Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.
- Lăng nhục, sỉ nhục.
- Cưỡng hiếp.
- Vi phạm trắng trợn.
Danh từ
- Một cuộc tấn công quá bạo lực hoặc ác độc; một sự tàn bạo.An excessively violent or vicious attack; an atrocity.Từ đồng nghĩa:depravitywrongatrocityinfamyiniquity
- Một hành động xúc phạm, vô đạo đức hoặc không đứng đắn.An offensive, immoral or indecent act.
- (không đếm được) Sự phẫn uất, căm phẫn, tức giận bị kích động bởi những hành động như vậy.(uncountable) The resentful, indignant, or shocked anger aroused by such acts.
- (lỗi thời) Cơn thịnh nộ hủy diệt.(obsolete) A destructive rampage.
Động từ
- (ngoại động) Gây ra hoặc có hành vi xúc phạm; đối xử bằng bạo lực hoặc lạm dụng.(transitive) To cause or commit an outrage upon; to treat with violence or abuse.August 30, 1706, Francis Atterbury, a sermon preach'd in the Cathedral Church of St. Paul, at the funeral of Mr. Tho. Bennet Base and insolent minds […] outrage men when they have Hopes of doing it without a Return.Ngày 30 tháng 8 năm 1706, Francis Atterbury, thuyết giảng tại Nhà thờ Chính Tòa Thánh Phaolô, trong tang lễ ông Thọ. Bennet Base và những bộ óc xấc xược […] khiến đàn ông phẫn nộ khi họ có Hy vọng làm được điều đó mà không được đền đáp.
- (ngoại động) Kích thích cảm giác phẫn nộ trong.(transitive) To inspire feelings of outrage in.The senator's comments outraged the community.Bình luận của thượng nghị sĩ đã gây phẫn nộ cho cộng đồng.Từ đồng nghĩa:enrageinflameprovokeaffrontaggravate
- (cổ, ngoại động) Xâm phạm tình dục; để hiếp dâm.(archaic, transitive) To sexually violate; to rape.Từ đồng nghĩa:abuseravishviolateconstupratedefile
- (lỗi thời, bắc cầu) Nổi cơn thịnh nộ quá mức.(obsolete, transitive) To rage in excess of.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “outrage” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish