outside
/ˈaʊtˈsaɪd/danh từ
- Bề ngoài, bên ngoài.
- Thế giới bên ngoài.
- Hành khách ngồi phía ngoài.
- Những tờ giấy ngoài (của một ram giấy).
phó từ
- Ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi.
tính từ
- Ở ngoài, ở gần phía ngoài.
- Mỏng manh (cơ hội).
- Của người ngoài.
- Cao nhất, tối đa.
- Ngoài, ra ngoài.
- , (thông tục) trừ ra.
🔗 Tra thêm tại
