over
/ˈoʊvɜr/danh từ
- Trên; ở trên.
- Trên khắp, ở khắp.
- Hơn, trên.
- Hơn, nhiều hơn.
- Qua, sang, đến tận.
- Cái thêm vào, cái vượt quá.
- , (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu.
phó từ
- Nghiêng, ngửa.
- Qua, sang.
- Khắp, khắp chỗ, khắp nơi.
- Ngược.
- Lần nữa, lại.
- Quá, hơn.
- Từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận.
- Qua, xong, hết.
tính từ
- Cao hơn.
- Ở ngoài hơn.
- Nhiều hơn, quá.
- Qua rồi, thôi rồi, kết thúc rồi.
🔗 Tra thêm tại
